conglutination
conglutination nghĩa là sự đặc sệt lại, sự quánh lại, sự kết dính.
Nghĩa của conglutination
Danh từ · giống cái
- Sự làm cho đặc sệt lại, sự làm cho quánh lại; sự đặc sệt lại, sự quánh lại.
- Sự kết dính.
- Conglutination des lèvres d'une plaiesự kết dính mép vết thương
Dạng từ của conglutination
Đi với mạo từ: une conglutination · la conglutination
| Số nhiều | conglutinations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conglutination
Câu hỏi thường gặp
conglutination nghĩa là gì?
conglutination (danh từ) nghĩa là sự đặc sệt lại, sự quánh lại, sự kết dính.
conglutination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conglutination (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ɡly.ti.na.sjɔ̃/.
conglutination là giống đực hay giống cái?
conglutination là danh từ giống cái (dùng với une, la).