TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

concourir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.ku.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

concourir nghĩa là đồng quy, góp vào, giúp vào.

Nghĩa của concourir

Nội động từ

  1. Toán học Đồng quy.
    • Concourir en un même pointđồng quy tại một điểm
  2. Góp vào, giúp vào.
    • Concourir au succès d'une affairegóp vào sự thành công của một việc
  3. Giành nhau, dự thi.
    • Concourir pour un prixdự thi lấy một giải thưởng

Chia động từ concourir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: concouruHiện tại phân từ: concourant

Hiện tại présent

  • je concours
  • tu concours
  • il/elle concourt
  • nous concourons
  • vous concourez
  • ils/elles concourent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai concouru
  • tu as concouru
  • il/elle a concouru
  • nous avons concouru
  • vous avez concouru
  • ils/elles ont concouru

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je concourais
  • tu concourais
  • il/elle concourait
  • nous concourions
  • vous concouriez
  • ils/elles concouraient

Tương lai đơn futur simple

  • je concourrai
  • tu concourras
  • il/elle concourra
  • nous concourrons
  • vous concourrez
  • ils/elles concourront

Điều kiện conditionnel présent

  • je concourrais
  • tu concourrais
  • il/elle concourrait
  • nous concourrions
  • vous concourriez
  • ils/elles concourraient

Giả định subjonctif présent

  • que je concoure
  • que tu concoures
  • qu'il/elle concoure
  • que nous concourions
  • que vous concouriez
  • qu'ils/elles concourent

Quá khứ đơn passé simple

  • je concourus
  • tu concourus
  • il/elle concourut
  • nous concourûmes
  • vous concourûtes
  • ils/elles concoururent

Mệnh lệnh impératif

  • concours (tu)
  • concourons (nous)
  • concourez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concourir

Trái nghĩa

Họ từ của concourir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to compete, to contend; to contribute, to play a role in; to converge

Câu hỏi thường gặp

concourir nghĩa là gì?

concourir (nội động từ) nghĩa là đồng quy, góp vào, giúp vào.

concourir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concourir (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ku.ʁiʁ/.

Chia động từ concourir ở thì hiện tại thế nào?

je concours, tu concours, il/elle concourt, nous concourons, vous concourez, ils/elles concourent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.