TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

concentrer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sɑ̃.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

concentrer nghĩa là tập trung, cô, cô đặc.

Nghĩa của concentrer

Ngoại động từ

  1. Tập trung.
    • Concentrer des troupestập trung quân đội
    • Concentrer la penséetập trung tư tưởng
  2. Cô, cô đặc.
    • Concentrer un liquidecô đặc một chất lỏng
  3. Tích tụ (tư bản).
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Nén lại, dằn lại.
    • Concentrer sa colèrenén giận

Chia động từ concentrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: concentréHiện tại phân từ: concentrant

Hiện tại présent

  • je concentre
  • tu concentres
  • il/elle concentre
  • nous concentrons
  • vous concentrez
  • ils/elles concentrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai concentré
  • tu as concentré
  • il/elle a concentré
  • nous avons concentré
  • vous avez concentré
  • ils/elles ont concentré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je concentrais
  • tu concentrais
  • il/elle concentrait
  • nous concentrions
  • vous concentriez
  • ils/elles concentraient

Tương lai đơn futur simple

  • je concentrerai
  • tu concentreras
  • il/elle concentrera
  • nous concentrerons
  • vous concentrerez
  • ils/elles concentreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je concentrerais
  • tu concentrerais
  • il/elle concentrerait
  • nous concentrerions
  • vous concentreriez
  • ils/elles concentreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je concentre
  • que tu concentres
  • qu'il/elle concentre
  • que nous concentrions
  • que vous concentriez
  • qu'ils/elles concentrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je concentrai
  • tu concentras
  • il/elle concentra
  • nous concentrâmes
  • vous concentrâtes
  • ils/elles concentrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • concentre (tu)
  • concentrons (nous)
  • concentrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concentrer

Trái nghĩa

Họ từ của concentrer

Câu ví dụ với concentrer

  • Tom se concentra sur son travail. Tom tập trung vào công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1640271

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to concentrate; to concentrate (something)

Câu hỏi thường gặp

concentrer nghĩa là gì?

concentrer (ngoại động từ) nghĩa là tập trung, cô, cô đặc.

concentrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concentrer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɑ̃.tʁe/.

Chia động từ concentrer ở thì hiện tại thế nào?

je concentre, tu concentres, il/elle concentre, nous concentrons, vous concentrez, ils/elles concentrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.