concentrer
concentrer nghĩa là tập trung, cô, cô đặc.
Nghĩa của concentrer
Ngoại động từ
- Tập trung.
- Concentrer des troupestập trung quân đội
- Concentrer la penséetập trung tư tưởng
- Cô, cô đặc.
- Concentrer un liquidecô đặc một chất lỏng
- Tích tụ (tư bản).
- Từ cũ, nghĩa cũ Nén lại, dằn lại.
- Concentrer sa colèrenén giận
Chia động từ concentrer
Hiện tại présent
- je concentre
- tu concentres
- il/elle concentre
- nous concentrons
- vous concentrez
- ils/elles concentrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai concentré
- tu as concentré
- il/elle a concentré
- nous avons concentré
- vous avez concentré
- ils/elles ont concentré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je concentrais
- tu concentrais
- il/elle concentrait
- nous concentrions
- vous concentriez
- ils/elles concentraient
Tương lai đơn futur simple
- je concentrerai
- tu concentreras
- il/elle concentrera
- nous concentrerons
- vous concentrerez
- ils/elles concentreront
Điều kiện conditionnel présent
- je concentrerais
- tu concentrerais
- il/elle concentrerait
- nous concentrerions
- vous concentreriez
- ils/elles concentreraient
Giả định subjonctif présent
- que je concentre
- que tu concentres
- qu'il/elle concentre
- que nous concentrions
- que vous concentriez
- qu'ils/elles concentrent
Quá khứ đơn passé simple
- je concentrai
- tu concentras
- il/elle concentra
- nous concentrâmes
- vous concentrâtes
- ils/elles concentrèrent
Mệnh lệnh impératif
- concentre (tu)
- concentrons (nous)
- concentrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concentrer
Trái nghĩa
Họ từ của concentrer
Câu ví dụ với concentrer
- Tom se concentra sur son travail. Tom tập trung vào công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1640271
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to concentrate; to concentrate (something)
Câu hỏi thường gặp
concentrer nghĩa là gì?
concentrer (ngoại động từ) nghĩa là tập trung, cô, cô đặc.
concentrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concentrer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɑ̃.tʁe/.
Chia động từ concentrer ở thì hiện tại thế nào?
je concentre, tu concentres, il/elle concentre, nous concentrons, vous concentrez, ils/elles concentrent.