compétence
compétence nghĩa là thẩm quyền, sự tinh thông, khả năng.
Nghĩa của compétence
Danh từ · giống cái
- Thẩm quyền.
- Compétence d'un tribunalthẩm quyền của một tòa án
- Sự tinh thông; khả năng; người tinh thông.
- Cela dépasse ma compétenceđiều đó quá khả năng của tôi
- C'est une compétence en la matièreấy là một người tinh thông về vấn đề đó
Dạng từ của compétence
Đi với mạo từ: une compétence · la compétence
| Số nhiều | compétences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compétence
Trái nghĩa
Họ từ của compétence
Câu ví dụ với compétence
- Ce travail demande des compétences particulières. Công việc này đòi hỏi kỹ năng đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ competence, ability, skill; talent, capability
Câu hỏi thường gặp
compétence nghĩa là gì?
compétence (danh từ) nghĩa là thẩm quyền, sự tinh thông, khả năng.
compétence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compétence (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pe.tɑ̃s/.
compétence là giống đực hay giống cái?
compétence là danh từ giống cái (dùng với une, la).