TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

compéter

/kɔ̃.pe.te/ giọng máy của trình duyệt

compéter nghĩa là Thuộc thẩm quyền.

Nghĩa của compéter

Nội động từ

  1. Thuộc thẩm quyền.
    • Affaire qui compète à un tribunalviệc thuộc thẩm quyền một tòa án

Chia động từ compéter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: compétéHiện tại phân từ: compétant

Hiện tại présent

  • je compète
  • tu compètes
  • il/elle compète
  • nous compétons
  • vous compétez
  • ils/elles compètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai compété
  • tu as compété
  • il/elle a compété
  • nous avons compété
  • vous avez compété
  • ils/elles ont compété

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je compétais
  • tu compétais
  • il/elle compétait
  • nous compétions
  • vous compétiez
  • ils/elles compétaient

Tương lai đơn futur simple

  • je compèterai
  • tu compèteras
  • il/elle compètera
  • nous compèterons
  • vous compèterez
  • ils/elles compèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je compèterais
  • tu compèterais
  • il/elle compèterait
  • nous compèterions
  • vous compèteriez
  • ils/elles compèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je compète
  • que tu compètes
  • qu'il/elle compète
  • que nous compétions
  • que vous compétiez
  • qu'ils/elles compètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je compétai
  • tu compétas
  • il/elle compéta
  • nous compétâmes
  • vous compétâtes
  • ils/elles compétèrent

Mệnh lệnh impératif

  • compète (tu)
  • compétons (nous)
  • compétez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be competent; to have jurisdiction

Câu hỏi thường gặp

compéter nghĩa là gì?

compéter (nội động từ) nghĩa là Thuộc thẩm quyền.

compéter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compéter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pe.te/.

Chia động từ compéter ở thì hiện tại thế nào?

je compète, tu compètes, il/elle compète, nous compétons, vous compétez, ils/elles compètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.