compétition
compétition nghĩa là sự đua tranh, cuộc đua tranh, cuộc thi đấu.
Nghĩa của compétition
Danh từ · giống cái
- Sự đua tranh; cuộc đua tranh.
- Cuộc thi đấu.
Dạng từ của compétition
Đi với mạo từ: une compétition · la compétition
| Số nhiều | compétitions |
Câu ví dụ với compétition
- Elle a emporté la seconde place de la compétition. Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452461
- Elle a remporté la seconde place de la compétition. Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452462
- Elle a gagné la seconde place de la compétition. Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452464
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ competition
Câu hỏi thường gặp
compétition nghĩa là gì?
compétition (danh từ) nghĩa là sự đua tranh, cuộc đua tranh, cuộc thi đấu.
compétition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compétition (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pe.ti.sjɔ̃/.
compétition là giống đực hay giống cái?
compétition là danh từ giống cái (dùng với une, la).