cobra
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.bʁa/ giọng máy của trình duyệt
cobra nghĩa là rắn mang bành.
Nghĩa của cobra
Danh từ · giống đực
- Động vật học Rắn mang bành.
Dạng từ của cobra
Đi với mạo từ: un cobra · le cobra
| Số nhiều | cobras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cobra
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cobra (snake)
Câu hỏi thường gặp
cobra nghĩa là gì?
cobra (danh từ) nghĩa là rắn mang bành.
cobra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cobra (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.bʁa/.
cobra là giống đực hay giống cái?
cobra là danh từ giống đực (dùng với un, le).