coca
coca nghĩa là cây côca, chất côca.
Nghĩa của coca
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây côca.
- Chất côca.
Dạng từ của coca
Đi với mạo từ: un coca · le coca
| Số nhiều | cocas |
Câu ví dụ với coca
- Jiro veut boire un coca. Jiro muốn uống coca cola. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6291336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Coke (serving of Coca-Cola); cola (serving of any cola drink)
- Danh từ coca (plant); cocaine
Câu hỏi thường gặp
coca nghĩa là gì?
coca (danh từ) nghĩa là cây côca, chất côca.
coca phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coca (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ka/.
coca là giống đực hay giống cái?
coca là danh từ giống đực (dùng với un, le).