cobelligérant
cobelligérant nghĩa là đồng minh tham chiến.
Nghĩa của cobelligérant
Danh từ · giống đực
- Nước đồng minh tham chiến.
Tính từ
- Đồng minh tham chiến.
Dạng từ của cobelligérant
Đi với mạo từ: un cobelligérant · le cobelligérant
| Số nhiều | cobelligérants |
| Giống cái | cobelligérante |
| Giống cái số nhiều | cobelligérantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cobelligérant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cobelligerent
- Danh từ cobelligerent
Câu hỏi thường gặp
cobelligérant nghĩa là gì?
cobelligérant (danh từ, tính từ) nghĩa là đồng minh tham chiến.
cobelligérant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cobelligérant (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.bɛ.li.ʒe.ʁɑ̃/.
cobelligérant là giống đực hay giống cái?
cobelligérant là danh từ giống đực (dùng với un, le).