clivage
danh từ giống đực (m)
/kli.vaʒ/ giọng máy của trình duyệt
clivage nghĩa là sự chẻ theo thớ, thớ chẻ.
Nghĩa của clivage
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Sự chẻ theo thớ.
- Khoáng vật học Thớ chẻ.
Dạng từ của clivage
Đi với mạo từ: un clivage · le clivage
| Số nhiều | clivages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clivage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cleavage; separation, dissociation; deep divide between two entities, chasm
Câu hỏi thường gặp
clivage nghĩa là gì?
clivage (danh từ) nghĩa là sự chẻ theo thớ, thớ chẻ.
clivage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clivage (giọng Pháp chuẩn): /kli.vaʒ/.
clivage là giống đực hay giống cái?
clivage là danh từ giống đực (dùng với un, le).