cliver
cliver nghĩa là chẻ theo thớ.
Nghĩa của cliver
Ngoại động từ
- Chẻ theo thớ.
- Cliver du micachẻ mica theo thớ
Chia động từ cliver
Hiện tại présent
- je clive
- tu clives
- il/elle clive
- nous clivons
- vous clivez
- ils/elles clivent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai clivé
- tu as clivé
- il/elle a clivé
- nous avons clivé
- vous avez clivé
- ils/elles ont clivé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je clivais
- tu clivais
- il/elle clivait
- nous clivions
- vous cliviez
- ils/elles clivaient
Tương lai đơn futur simple
- je cliverai
- tu cliveras
- il/elle clivera
- nous cliverons
- vous cliverez
- ils/elles cliveront
Điều kiện conditionnel présent
- je cliverais
- tu cliverais
- il/elle cliverait
- nous cliverions
- vous cliveriez
- ils/elles cliveraient
Giả định subjonctif présent
- que je clive
- que tu clives
- qu'il/elle clive
- que nous clivions
- que vous cliviez
- qu'ils/elles clivent
Quá khứ đơn passé simple
- je clivai
- tu clivas
- il/elle cliva
- nous clivâmes
- vous clivâtes
- ils/elles clivèrent
Mệnh lệnh impératif
- clive (tu)
- clivons (nous)
- clivez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cleave (split)
Câu hỏi thường gặp
cliver nghĩa là gì?
cliver (ngoại động từ) nghĩa là chẻ theo thớ.
cliver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cliver (giọng Pháp chuẩn): /kli.ve/.
Chia động từ cliver ở thì hiện tại thế nào?
je clive, tu clives, il/elle clive, nous clivons, vous clivez, ils/elles clivent.