cimetière
cimetière nghĩa là nghĩa địa, nghĩa trang.
Nghĩa của cimetière
Danh từ · giống đực
- Nghĩa địa, nghĩa trang.
Dạng từ của cimetière
Đi với mạo từ: un cimetière · le cimetière
| Số nhiều | cimetières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cimetière
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cimetière
- Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue. Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.Tatoeba #1575000
- La paix, on peut la trouver dans n'importe quel cimetière. Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14046783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cemetery, graveyard
Câu hỏi thường gặp
cimetière nghĩa là gì?
cimetière (danh từ) nghĩa là nghĩa địa, nghĩa trang.
cimetière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cimetière (giọng Pháp chuẩn): /sim.tjɛʁ/.
cimetière là giống đực hay giống cái?
cimetière là danh từ giống đực (dùng với un, le).