TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cimetière

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sim.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

cimetière nghĩa là nghĩa địa, nghĩa trang.

Nghĩa của cimetière

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa địa, nghĩa trang.

Dạng từ của cimetière

Đi với mạo từ: un cimetière · le cimetière

Số nhiềucimetières

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cimetière

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cimetière

  • Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue. Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.Tatoeba #1575000
  • La paix, on peut la trouver dans n'importe quel cimetière. Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14046783

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cemetery, graveyard

Câu hỏi thường gặp

cimetière nghĩa là gì?

cimetière (danh từ) nghĩa là nghĩa địa, nghĩa trang.

cimetière phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cimetière (giọng Pháp chuẩn): /sim.tjɛʁ/.

cimetière là giống đực hay giống cái?

cimetière là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.