TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cimier

danh từ giống đực (m)
/si.mje/ giọng máy của trình duyệt

cimier nghĩa là ngù mũ, ngọn cây.

Nghĩa của cimier

Danh từ · giống đực

  1. Ngù mũ.
  2. Ngọn cây.
  3. Thịt mông đuôi (bò, hươu).

Dạng từ của cimier

Đi với mạo từ: un cimier · le cimier

Số nhiềucimiers

Câu hỏi thường gặp

cimier nghĩa là gì?

cimier (danh từ) nghĩa là ngù mũ, ngọn cây.

cimier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cimier (giọng Pháp chuẩn): /si.mje/.

cimier là giống đực hay giống cái?

cimier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.