TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cimenter

/si.mɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

cimenter nghĩa là xây bằng xi măng, gắn xi măng, kết chặt, củng cố.

Nghĩa của cimenter

Ngoại động từ

  1. Xây bằng xi măng; gắn xi măng.
  2. Nghĩa bóng Kết chặt, củng cố.
    • Cimenter l'amitié entre deux peupleskết chặt tình hữu nghị giữa hai dân tộc

Chia động từ cimenter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cimentéHiện tại phân từ: cimentant

Hiện tại présent

  • je cimente
  • tu cimentes
  • il/elle cimente
  • nous cimentons
  • vous cimentez
  • ils/elles cimentent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cimenté
  • tu as cimenté
  • il/elle a cimenté
  • nous avons cimenté
  • vous avez cimenté
  • ils/elles ont cimenté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cimentais
  • tu cimentais
  • il/elle cimentait
  • nous cimentions
  • vous cimentiez
  • ils/elles cimentaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cimenterai
  • tu cimenteras
  • il/elle cimentera
  • nous cimenterons
  • vous cimenterez
  • ils/elles cimenteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cimenterais
  • tu cimenterais
  • il/elle cimenterait
  • nous cimenterions
  • vous cimenteriez
  • ils/elles cimenteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cimente
  • que tu cimentes
  • qu'il/elle cimente
  • que nous cimentions
  • que vous cimentiez
  • qu'ils/elles cimentent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cimentai
  • tu cimentas
  • il/elle cimenta
  • nous cimentâmes
  • vous cimentâtes
  • ils/elles cimentèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cimente (tu)
  • cimentons (nous)
  • cimentez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cimenter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cement; to confirm

Câu hỏi thường gặp

cimenter nghĩa là gì?

cimenter (ngoại động từ) nghĩa là xây bằng xi măng, gắn xi măng, kết chặt, củng cố.

cimenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cimenter (giọng Pháp chuẩn): /si.mɑ̃.te/.

Chia động từ cimenter ở thì hiện tại thế nào?

je cimente, tu cimentes, il/elle cimente, nous cimentons, vous cimentez, ils/elles cimentent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.