cimentation
danh từ giống cái (f)
/si.mɑ̃.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cimentation nghĩa là sự gắn xi măng.
Nghĩa của cimentation
Danh từ · giống cái
- Sự xây bằng xi măng; sự gắn xi măng.
Dạng từ của cimentation
Đi với mạo từ: une cimentation · la cimentation
| Số nhiều | cimentations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cementation; cementing
Câu hỏi thường gặp
cimentation nghĩa là gì?
cimentation (danh từ) nghĩa là sự gắn xi măng.
cimentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cimentation (giọng Pháp chuẩn): /si.mɑ̃.ta.sjɔ̃/.
cimentation là giống đực hay giống cái?
cimentation là danh từ giống cái (dùng với une, la).