chronomètre
chronomètre nghĩa là thời kế, đồng hồ chính xác, đồng hồ bấm giờ.
Nghĩa của chronomètre
Danh từ · giống đực
- Thời kế.
- Đồng hồ chính xác, đồng hồ bấm giờ.
Dạng từ của chronomètre
Đi với mạo từ: un chronomètre · le chronomètre
| Số nhiều | chronomètres |
Họ từ của chronomètre
Câu ví dụ với chronomètre
- Chronomètre les mouches comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441687
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stopwatch; chronometer; timer
Câu hỏi thường gặp
chronomètre nghĩa là gì?
chronomètre (danh từ) nghĩa là thời kế, đồng hồ chính xác, đồng hồ bấm giờ.
chronomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronomètre (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.nɔ.mɛtʁ/.
chronomètre là giống đực hay giống cái?
chronomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).