TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chronométrer

/kʁɔ.nɔ.me.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

chronométrer nghĩa là đo thời gian, bấm giờ.

Nghĩa của chronométrer

Ngoại động từ

  1. Đo thời gian.
  2. Thể dục thể thao Bấm giờ.

Chia động từ chronométrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chronométréHiện tại phân từ: chronométrant

Hiện tại présent

  • je chronomètre
  • tu chronomètres
  • il/elle chronomètre
  • nous chronométrons
  • vous chronométrez
  • ils/elles chronomètrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chronométré
  • tu as chronométré
  • il/elle a chronométré
  • nous avons chronométré
  • vous avez chronométré
  • ils/elles ont chronométré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chronométrais
  • tu chronométrais
  • il/elle chronométrait
  • nous chronométrions
  • vous chronométriez
  • ils/elles chronométraient

Tương lai đơn futur simple

  • je chronomètrerai
  • tu chronomètreras
  • il/elle chronomètrera
  • nous chronomètrerons
  • vous chronomètrerez
  • ils/elles chronomètreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chronomètrerais
  • tu chronomètrerais
  • il/elle chronomètrerait
  • nous chronomètrerions
  • vous chronomètreriez
  • ils/elles chronomètreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chronomètre
  • que tu chronomètres
  • qu'il/elle chronomètre
  • que nous chronométrions
  • que vous chronométriez
  • qu'ils/elles chronomètrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chronométrai
  • tu chronométras
  • il/elle chronométra
  • nous chronométrâmes
  • vous chronométrâtes
  • ils/elles chronométrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chronomètre (tu)
  • chronométrons (nous)
  • chronométrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với chronométrer

  • Chronomètre les mouches comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441687

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to time, to keep time (measure time)

Câu hỏi thường gặp

chronométrer nghĩa là gì?

chronométrer (ngoại động từ) nghĩa là đo thời gian, bấm giờ.

chronométrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chronométrer (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.nɔ.me.tʁe/.

Chia động từ chronométrer ở thì hiện tại thế nào?

je chronomètre, tu chronomètres, il/elle chronomètre, nous chronométrons, vous chronométrez, ils/elles chronomètrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.