chott
danh từ giống đực (m)
/ʃɔt/ giọng máy của trình duyệt
chott nghĩa là bãi hồ mặn.
Nghĩa của chott
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Bãi hồ mặn (ở Bắc Phi).
Dạng từ của chott
Đi với mạo từ: un chott · le chott
| Số nhiều | chotts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chott
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chott
Câu hỏi thường gặp
chott nghĩa là gì?
chott (danh từ) nghĩa là bãi hồ mặn.
chott phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chott (giọng Pháp chuẩn): /ʃɔt/.
chott là giống đực hay giống cái?
chott là danh từ giống đực (dùng với un, le).