sebkha
danh từ giống cái (f)
/sɛb.ka/ giọng máy của trình duyệt
sebkha nghĩa là hồ mặn.
Nghĩa của sebkha
Danh từ · giống cái
- Hồ mặn (ở sa mạc xa-ha-ra).
Dạng từ của sebkha
Đi với mạo từ: une sebkha · la sebkha
| Số nhiều | sebkhas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sebkha
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sabkha
Câu hỏi thường gặp
sebkha nghĩa là gì?
sebkha (danh từ) nghĩa là hồ mặn.
sebkha phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sebkha (giọng Pháp chuẩn): /sɛb.ka/.
sebkha là giống đực hay giống cái?
sebkha là danh từ giống cái (dùng với une, la).