TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chosifier

/ʃo.zi.fje/ giọng máy của trình duyệt

chosifier nghĩa là vật thể hóa.

Nghĩa của chosifier

Ngoại động từ

  1. Vật thể hóa.

Chia động từ chosifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chosifiéHiện tại phân từ: chosifiant

Hiện tại présent

  • je chosifie
  • tu chosifies
  • il/elle chosifie
  • nous chosifions
  • vous chosifiez
  • ils/elles chosifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chosifié
  • tu as chosifié
  • il/elle a chosifié
  • nous avons chosifié
  • vous avez chosifié
  • ils/elles ont chosifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chosifiais
  • tu chosifiais
  • il/elle chosifiait
  • nous chosifiions
  • vous chosifiiez
  • ils/elles chosifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chosifierai
  • tu chosifieras
  • il/elle chosifiera
  • nous chosifierons
  • vous chosifierez
  • ils/elles chosifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chosifierais
  • tu chosifierais
  • il/elle chosifierait
  • nous chosifierions
  • vous chosifieriez
  • ils/elles chosifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chosifie
  • que tu chosifies
  • qu'il/elle chosifie
  • que nous chosifiions
  • que vous chosifiiez
  • qu'ils/elles chosifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je chosifiai
  • tu chosifias
  • il/elle chosifia
  • nous chosifiâmes
  • vous chosifiâtes
  • ils/elles chosifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • chosifie (tu)
  • chosifions (nous)
  • chosifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to thingify

Câu hỏi thường gặp

chosifier nghĩa là gì?

chosifier (ngoại động từ) nghĩa là vật thể hóa.

chosifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chosifier (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.zi.fje/.

Chia động từ chosifier ở thì hiện tại thế nào?

je chosifie, tu chosifies, il/elle chosifie, nous chosifions, vous chosifiez, ils/elles chosifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.