chirographaire
/ki.ʁɔ.ɡʁa.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
chirographaire nghĩa là không thế chấp.
Nghĩa của chirographaire
Tính từ
- Không có vật thế nợ; (món nợ) không thế chấp.
Dạng từ của chirographaire
| Số nhiều | chirographaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chirographaire
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ concurrent
Câu hỏi thường gặp
chirographaire nghĩa là gì?
chirographaire (tính từ) nghĩa là không thế chấp.
chirographaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chirographaire (giọng Pháp chuẩn): /ki.ʁɔ.ɡʁa.fɛʁ/.