chirographie
danh từ giống cái (f)
/ki.ʁɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
chirographie nghĩa là khoa đường tay.
Nghĩa của chirographie
Danh từ · giống cái
- Khoa (nghiên cứu) đường tay.
Dạng từ của chirographie
Đi với mạo từ: une chirographie · la chirographie
| Số nhiều | chirographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chirography
Câu hỏi thường gặp
chirographie nghĩa là gì?
chirographie (danh từ) nghĩa là khoa đường tay.
chirographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chirographie (giọng Pháp chuẩn): /ki.ʁɔ.ɡʁa.fi/.
chirographie là giống đực hay giống cái?
chirographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).