chiquer
chiquer nghĩa là nhai, nhai thuốc.
Nghĩa của chiquer
Ngoại động từ
- Nhai (thuốc).
Nội động từ
- Nhai thuốc.
Chia động từ chiquer
Hiện tại présent
- je chique
- tu chiques
- il/elle chique
- nous chiquons
- vous chiquez
- ils/elles chiquent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chiqué
- tu as chiqué
- il/elle a chiqué
- nous avons chiqué
- vous avez chiqué
- ils/elles ont chiqué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chiquais
- tu chiquais
- il/elle chiquait
- nous chiquions
- vous chiquiez
- ils/elles chiquaient
Tương lai đơn futur simple
- je chiquerai
- tu chiqueras
- il/elle chiquera
- nous chiquerons
- vous chiquerez
- ils/elles chiqueront
Điều kiện conditionnel présent
- je chiquerais
- tu chiquerais
- il/elle chiquerait
- nous chiquerions
- vous chiqueriez
- ils/elles chiqueraient
Giả định subjonctif présent
- que je chique
- que tu chiques
- qu'il/elle chique
- que nous chiquions
- que vous chiquiez
- qu'ils/elles chiquent
Quá khứ đơn passé simple
- je chiquai
- tu chiquas
- il/elle chiqua
- nous chiquâmes
- vous chiquâtes
- ils/elles chiquèrent
Mệnh lệnh impératif
- chique (tu)
- chiquons (nous)
- chiquez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của chiquer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chew tobacco; to chew gum
Câu hỏi thường gặp
chiquer nghĩa là gì?
chiquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhai, nhai thuốc.
chiquer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiquer (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.ke/.
Chia động từ chiquer ở thì hiện tại thế nào?
je chique, tu chiques, il/elle chique, nous chiquons, vous chiquez, ils/elles chiquent.