chignole
danh từ giống cái (f)
/ʃi.ɲɔl/ giọng máy của trình duyệt
chignole nghĩa là cái khoan, xe tồi.
Nghĩa của chignole
Danh từ · giống cái
- Cái khoan.
- Thông tục Xe tồi (xe ngựa, xe ô tô).
Dạng từ của chignole
Đi với mạo từ: une chignole · la chignole
| Số nhiều | chignoles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chignole
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brace (bitstock)
Câu hỏi thường gặp
chignole nghĩa là gì?
chignole (danh từ) nghĩa là cái khoan, xe tồi.
chignole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chignole (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.ɲɔl/.
chignole là giống đực hay giống cái?
chignole là danh từ giống cái (dùng với une, la).