TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chicoter

/ʃi.kɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

chicoter nghĩa là kêu chin chít.

Nghĩa của chicoter

Nội động từ

  1. Kêu chin chít (chuột nhắt).

Chia động từ chicoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chicotéHiện tại phân từ: chicotant

Hiện tại présent

  • je chicote
  • tu chicotes
  • il/elle chicote
  • nous chicotons
  • vous chicotez
  • ils/elles chicotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chicoté
  • tu as chicoté
  • il/elle a chicoté
  • nous avons chicoté
  • vous avez chicoté
  • ils/elles ont chicoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chicotais
  • tu chicotais
  • il/elle chicotait
  • nous chicotions
  • vous chicotiez
  • ils/elles chicotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chicoterai
  • tu chicoteras
  • il/elle chicotera
  • nous chicoterons
  • vous chicoterez
  • ils/elles chicoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chicoterais
  • tu chicoterais
  • il/elle chicoterait
  • nous chicoterions
  • vous chicoteriez
  • ils/elles chicoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chicote
  • que tu chicotes
  • qu'il/elle chicote
  • que nous chicotions
  • que vous chicotiez
  • qu'ils/elles chicotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chicotai
  • tu chicotas
  • il/elle chicota
  • nous chicotâmes
  • vous chicotâtes
  • ils/elles chicotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chicote (tu)
  • chicotons (nous)
  • chicotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chicoter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cut away, to cut up; to nibble, to eat away, to erode; to whittle; to harass, to irritate
  • Động từ to quibble, to squabble

Câu hỏi thường gặp

chicoter nghĩa là gì?

chicoter (nội động từ) nghĩa là kêu chin chít.

chicoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicoter (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.kɔ.te/.

Chia động từ chicoter ở thì hiện tại thế nào?

je chicote, tu chicotes, il/elle chicote, nous chicotons, vous chicotez, ils/elles chicotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.