chicorée
danh từ giống cái (f)
/ʃi.kɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
chicorée nghĩa là rau diếp xoăn, bột rễ diếp xoăn.
Nghĩa của chicorée
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Rau diếp xoăn; bột rễ diếp xoăn
- Kiến trúc Kiểu trang trí lá xoăn
Dạng từ của chicorée
Đi với mạo từ: une chicorée · la chicorée
| Số nhiều | chicorées |
Họ từ của chicorée
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chicory (Cichorium intybus (“common chicory”) or Cichorium endivia); the coffee substitute prepared from the roasted roots of the common chicory
Câu hỏi thường gặp
chicorée nghĩa là gì?
chicorée (danh từ) nghĩa là rau diếp xoăn, bột rễ diếp xoăn.
chicorée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chicorée (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.kɔ.ʁe/.
chicorée là giống đực hay giống cái?
chicorée là danh từ giống cái (dùng với une, la).