endive
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.div/ giọng máy của trình duyệt
endive nghĩa là rau diếp xoăn.
Nghĩa của endive
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Rau diếp xoăn.
Dạng từ của endive
Đi với mạo từ: une endive · l'endive
| Số nhiều | endives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endive
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Belgian endive (edible chicory bud of Cichorium intybus)
Câu hỏi thường gặp
endive nghĩa là gì?
endive (danh từ) nghĩa là rau diếp xoăn.
endive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endive (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.div/.
endive là giống đực hay giống cái?
endive là danh từ giống cái (dùng với une, la).