chez-soi
chez-soi nghĩa là nhà riêng, nhà của mình.
Nghĩa của chez-soi
Danh từ · giống đực
- Nhà riêng, nhà của mình.
- Quand j'aurai un chez-moikhi tôi có nhà riêng
- Il est bon d'avoir un chez-moicó nhà riêng thì thích
Dạng từ của chez-soi
Đi với mạo từ: un chez-soi · le chez-soi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chez-soi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với chez-soi
- Rien ne vaut son chez-soi. Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #921341
- Il n'y a rien de tel que son chez-soi. Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2841380
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ home, nest
- Tính từ at home (at one's abode); at home (comfortable)
Câu hỏi thường gặp
chez-soi nghĩa là gì?
chez-soi (danh từ) nghĩa là nhà riêng, nhà của mình.
chez-soi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chez-soi (giọng Pháp chuẩn): /ʃe.swa/.
chez-soi là giống đực hay giống cái?
chez-soi là danh từ giống đực (dùng với un, le).