chez-moi
danh từ giống đực (m)
/ʃemwa/ giọng máy của trình duyệt
chez-moi nghĩa là nhà riêng, nhà của mình.
Nghĩa của chez-moi
Danh từ · giống đực
- Nhà riêng, nhà của mình.
- Quand j'aurai un chez-moikhi tôi có nhà riêng
- Il est bon d'avoir un chez-moicó nhà riêng thì thích
Dạng từ của chez-moi
Đi với mạo từ: un chez-moi · le chez-moi
Câu hỏi thường gặp
chez-moi nghĩa là gì?
chez-moi (danh từ) nghĩa là nhà riêng, nhà của mình.
chez-moi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chez-moi (giọng Pháp chuẩn): /ʃemwa/.
chez-moi là giống đực hay giống cái?
chez-moi là danh từ giống đực (dùng với un, le).