TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chiade

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

chiade nghĩa là sự xô đẩy, công việc.

Nghĩa của chiade

Danh từ · giống cái

  1. Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ Sự xô đẩy.
    • Les chiades d'une récréationnhững sự xô đẩy nhau trong giờ chơi
  2. Thông tục Công việc.

Dạng từ của chiade

Đi với mạo từ: une chiade · la chiade

Câu hỏi thường gặp

chiade nghĩa là gì?

chiade (danh từ) nghĩa là sự xô đẩy, công việc.

chiade là giống đực hay giống cái?

chiade là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.