chiade
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
chiade nghĩa là sự xô đẩy, công việc.
Nghĩa của chiade
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ Sự xô đẩy.
- Les chiades d'une récréationnhững sự xô đẩy nhau trong giờ chơi
- Thông tục Công việc.
Dạng từ của chiade
Đi với mạo từ: une chiade · la chiade
Câu hỏi thường gặp
chiade nghĩa là gì?
chiade (danh từ) nghĩa là sự xô đẩy, công việc.
chiade là giống đực hay giống cái?
chiade là danh từ giống cái (dùng với une, la).