chevalière
danh từ giống cái (f)
/ʃə.va.ljɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
chevalière nghĩa là bague chevalière.
Nghĩa của chevalière
Danh từ · giống cái
- Nhẫn mặt đá khắc (cũng) bague à la chevalière, bague chevalière.
Dạng từ của chevalière
Đi với mạo từ: une chevalière · la chevalière
| Số nhiều | chevalières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chevalière
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ signet ring; female equivalent of chevalier
Câu hỏi thường gặp
chevalière nghĩa là gì?
chevalière (danh từ) nghĩa là bague chevalière.
chevalière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevalière (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.va.ljɛʁ/.
chevalière là giống đực hay giống cái?
chevalière là danh từ giống cái (dùng với une, la).