chef-d'oeuvre
danh từ giống đực (m)
/ʃɛ.dœvʁ/ giọng máy của trình duyệt
chef-d'oeuvre nghĩa là kiệt tác, kỳ công.
Nghĩa của chef-d'oeuvre
Danh từ · giống đực
- Kiệt tác.
- Un chef d'œuvre de musiquemột kiệt tác về nhạc
- Mỉa mai Kỳ công.
- Chef d'œuvre d'hypocrisiekỳ công về đạo đức giả
Dạng từ của chef-d'oeuvre
Đi với mạo từ: un chef-d'oeuvre · le chef-d'oeuvre
| Số nhiều | chefs-d'oeuvre |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chef-d'oeuvre
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chef-d'oeuvre nghĩa là gì?
chef-d'oeuvre (danh từ) nghĩa là kiệt tác, kỳ công.
chef-d'oeuvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chef-d'oeuvre (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛ.dœvʁ/.
chef-d'oeuvre là giống đực hay giống cái?
chef-d'oeuvre là danh từ giống đực (dùng với un, le).