chef-lieu
danh từ giống đực (m)
/ʃɛf ljø/ giọng máy của trình duyệt
chef-lieu nghĩa là tỉnh lỵ, huyện lỵ.
Nghĩa của chef-lieu
Danh từ · giống đực
- Tỉnh lỵ, huyện lỵ, thủ phủ.
Dạng từ của chef-lieu
Đi với mạo từ: un chef-lieu · le chef-lieu
| Số nhiều | chefs-lieux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a city, town, or village that serves as the administrative centre of an area, in various French-speaking countries
Câu hỏi thường gặp
chef-lieu nghĩa là gì?
chef-lieu (danh từ) nghĩa là tỉnh lỵ, huyện lỵ.
chef-lieu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chef-lieu (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛf ljø/.
chef-lieu là giống đực hay giống cái?
chef-lieu là danh từ giống đực (dùng với un, le).