navet
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/na.vɛ/ giọng máy của trình duyệt
navet nghĩa là củ cải, bức họa tồi, phim tồi.
Nghĩa của navet
Danh từ · giống đực
- Củ cải (cây, củ).
- Thân mật Bức họa tồi, tác phẩm nghệ thuật tồi, phim tồi.
- avoir du sang de navetxanh xao vàng vọt
Dạng từ của navet
Đi với mạo từ: un navet · le navet
| Số nhiều | navets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turnip (white root of Brassica rapa); a very bad movie; a turkey
Câu hỏi thường gặp
navet nghĩa là gì?
navet (danh từ) nghĩa là củ cải, bức họa tồi, phim tồi.
navet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của navet (giọng Pháp chuẩn): /na.vɛ/.
navet là giống đực hay giống cái?
navet là danh từ giống đực (dùng với un, le).