TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

châtrer

/ʃa.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

châtrer nghĩa là thiến, hoạn, cắt xén.

Nghĩa của châtrer

Ngoại động từ

  1. Thiến, hoạn.
    • Châtrer un coqthiến gà
  2. Cắt xén.
    • Châtrer un ouvragecắt xén một tác phẩm
  3. Thu vành lại.
    • Châtrer une rouethu vành bánh xe
  4. Nông nghiệp tỉa bớt cành lan; bỏ bớt hoa đực (ở loại cây trồng bò lan trên mặt đất).

Chia động từ châtrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: châtréHiện tại phân từ: châtrant

Hiện tại présent

  • je châtre
  • tu châtres
  • il/elle châtre
  • nous châtrons
  • vous châtrez
  • ils/elles châtrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai châtré
  • tu as châtré
  • il/elle a châtré
  • nous avons châtré
  • vous avez châtré
  • ils/elles ont châtré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je châtrais
  • tu châtrais
  • il/elle châtrait
  • nous châtrions
  • vous châtriez
  • ils/elles châtraient

Tương lai đơn futur simple

  • je châtrerai
  • tu châtreras
  • il/elle châtrera
  • nous châtrerons
  • vous châtrerez
  • ils/elles châtreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je châtrerais
  • tu châtrerais
  • il/elle châtrerait
  • nous châtrerions
  • vous châtreriez
  • ils/elles châtreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je châtre
  • que tu châtres
  • qu'il/elle châtre
  • que nous châtrions
  • que vous châtriez
  • qu'ils/elles châtrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je châtrai
  • tu châtras
  • il/elle châtra
  • nous châtrâmes
  • vous châtrâtes
  • ils/elles châtrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • châtre (tu)
  • châtrons (nous)
  • châtrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với châtrer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to castrate

Câu hỏi thường gặp

châtrer nghĩa là gì?

châtrer (ngoại động từ) nghĩa là thiến, hoạn, cắt xén.

châtrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của châtrer (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.tʁe/.

Chia động từ châtrer ở thì hiện tại thế nào?

je châtre, tu châtres, il/elle châtre, nous châtrons, vous châtrez, ils/elles châtrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.