châtrer
châtrer nghĩa là thiến, hoạn, cắt xén.
Nghĩa của châtrer
Ngoại động từ
- Thiến, hoạn.
- Châtrer un coqthiến gà
- Cắt xén.
- Châtrer un ouvragecắt xén một tác phẩm
- Thu vành lại.
- Châtrer une rouethu vành bánh xe
- Nông nghiệp tỉa bớt cành lan; bỏ bớt hoa đực (ở loại cây trồng bò lan trên mặt đất).
Chia động từ châtrer
Hiện tại présent
- je châtre
- tu châtres
- il/elle châtre
- nous châtrons
- vous châtrez
- ils/elles châtrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai châtré
- tu as châtré
- il/elle a châtré
- nous avons châtré
- vous avez châtré
- ils/elles ont châtré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je châtrais
- tu châtrais
- il/elle châtrait
- nous châtrions
- vous châtriez
- ils/elles châtraient
Tương lai đơn futur simple
- je châtrerai
- tu châtreras
- il/elle châtrera
- nous châtrerons
- vous châtrerez
- ils/elles châtreront
Điều kiện conditionnel présent
- je châtrerais
- tu châtrerais
- il/elle châtrerait
- nous châtrerions
- vous châtreriez
- ils/elles châtreraient
Giả định subjonctif présent
- que je châtre
- que tu châtres
- qu'il/elle châtre
- que nous châtrions
- que vous châtriez
- qu'ils/elles châtrent
Quá khứ đơn passé simple
- je châtrai
- tu châtras
- il/elle châtra
- nous châtrâmes
- vous châtrâtes
- ils/elles châtrèrent
Mệnh lệnh impératif
- châtre (tu)
- châtrons (nous)
- châtrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với châtrer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to castrate
Câu hỏi thường gặp
châtrer nghĩa là gì?
châtrer (ngoại động từ) nghĩa là thiến, hoạn, cắt xén.
châtrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của châtrer (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.tʁe/.
Chia động từ châtrer ở thì hiện tại thế nào?
je châtre, tu châtres, il/elle châtre, nous châtrons, vous châtrez, ils/elles châtrent.