TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

castrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kas.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

castrer nghĩa là thiến, hoạn.

Nghĩa của castrer

Ngoại động từ

  1. Thiến, hoạn.

Chia động từ castrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: castréHiện tại phân từ: castrant

Hiện tại présent

  • je castre
  • tu castres
  • il/elle castre
  • nous castrons
  • vous castrez
  • ils/elles castrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai castré
  • tu as castré
  • il/elle a castré
  • nous avons castré
  • vous avez castré
  • ils/elles ont castré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je castrais
  • tu castrais
  • il/elle castrait
  • nous castrions
  • vous castriez
  • ils/elles castraient

Tương lai đơn futur simple

  • je castrerai
  • tu castreras
  • il/elle castrera
  • nous castrerons
  • vous castrerez
  • ils/elles castreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je castrerais
  • tu castrerais
  • il/elle castrerait
  • nous castrerions
  • vous castreriez
  • ils/elles castreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je castre
  • que tu castres
  • qu'il/elle castre
  • que nous castrions
  • que vous castriez
  • qu'ils/elles castrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je castrai
  • tu castras
  • il/elle castra
  • nous castrâmes
  • vous castrâtes
  • ils/elles castrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • castre (tu)
  • castrons (nous)
  • castrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với castrer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to castrate, neuter (remove sex organs from an animal)

Câu hỏi thường gặp

castrer nghĩa là gì?

castrer (ngoại động từ) nghĩa là thiến, hoạn.

castrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castrer (giọng Pháp chuẩn): /kas.tʁe/.

Chia động từ castrer ở thì hiện tại thế nào?

je castre, tu castres, il/elle castre, nous castrons, vous castrez, ils/elles castrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.