châssis
danh từ giống đực (m)
/ʃa.si/ giọng máy của trình duyệt
châssis nghĩa là khung, khung gầm.
Nghĩa của châssis
Danh từ · giống đực
- Khung.
- Le châssis d'une fenêtrekhung cửa sổ
- Châssis porte-film(nhiếp ảnh) hộp phim
- Khung gầm (ô tô).
- un beau châssis(thông tục) một thân hình đẹp (phụ nữ)
Dạng từ của châssis
Đi với mạo từ: un châssis · le châssis
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với châssis
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chassis, frame; window
Câu hỏi thường gặp
châssis nghĩa là gì?
châssis (danh từ) nghĩa là khung, khung gầm.
châssis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của châssis (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.si/.
châssis là giống đực hay giống cái?
châssis là danh từ giống đực (dùng với un, le).