châtaigne
danh từ giống cái (f)
/ʃa.tɛɲ/ giọng máy của trình duyệt
châtaigne nghĩa là hạt dẻ.
Nghĩa của châtaigne
Danh từ · giống cái
- Hạt dẻ.
- Thông tục Cú đấm.
- châtaigne de mer(động vật học) nhím biển
Dạng từ của châtaigne
Đi với mạo từ: une châtaigne · la châtaigne
| Số nhiều | châtaignes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chestnut
Câu hỏi thường gặp
châtaigne nghĩa là gì?
châtaigne (danh từ) nghĩa là hạt dẻ.
châtaigne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của châtaigne (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.tɛɲ/.
châtaigne là giống đực hay giống cái?
châtaigne là danh từ giống cái (dùng với une, la).