cerf-volant
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɛʁ.vɔ.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
cerf-volant nghĩa là cái diều.
Nghĩa của cerf-volant
Danh từ · giống đực
- Cái diều.
- Động vật học Như lucane.
Dạng từ của cerf-volant
Đi với mạo từ: un cerf-volant · le cerf-volant
| Số nhiều | cerfs-volants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cerf-volant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stag beetle
- Danh từ kite (toy); kite
Câu hỏi thường gặp
cerf-volant nghĩa là gì?
cerf-volant (danh từ) nghĩa là cái diều.
cerf-volant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cerf-volant (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.vɔ.lɑ̃/.
cerf-volant là giống đực hay giống cái?
cerf-volant là danh từ giống đực (dùng với un, le).