lucane
danh từ giống đực (m)
/ly.kan/ giọng máy của trình duyệt
lucane nghĩa là bọ hươu.
Nghĩa của lucane
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ hươu (sâu bọ cánh cứng).
Dạng từ của lucane
Đi với mạo từ: un lucane · le lucane
| Số nhiều | lucanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lucane
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stag beetle
Câu hỏi thường gặp
lucane nghĩa là gì?
lucane (danh từ) nghĩa là bọ hươu.
lucane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lucane (giọng Pháp chuẩn): /ly.kan/.
lucane là giống đực hay giống cái?
lucane là danh từ giống đực (dùng với un, le).