TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

catholique

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.tɔ.lik/ giọng máy của trình duyệt

catholique nghĩa là đạo đức, thiện, tín đồ công giáo.

Nghĩa của catholique

Tính từ

  1. Thuộc Công giáo. (biên soạn)
  2. Thân mật Đạo đức, thiện.
    • L'air catholiquevẻ đạo đức

Danh từ · cả hai giống

  1. Người theo đạo Thiên chúa, tín đồ Công giáo.

Dạng từ của catholique

Số nhiềucatholiques

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catholique

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với catholique

  • une chose pas très catholique — một sự việc đáng ngờ

Câu ví dụ với catholique

  • L'Église catholique n'approuve pas l'utilisation du préservatif. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Catholic
  • Danh từ Catholic

Câu hỏi thường gặp

catholique nghĩa là gì?

catholique (tính từ, danh từ) nghĩa là đạo đức, thiện, tín đồ công giáo.

catholique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catholique (giọng Pháp chuẩn): /ka.tɔ.lik/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.