castor
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kas.tɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
castor nghĩa là hải ly, da lông hải ly.
Nghĩa của castor
Danh từ · giống đực
- Động vật học Hải ly.
- Da lông hải ly.
- Từ cũ, nghĩa cũ Mũ lông hải ly.
- Số nhiều (nghĩa bóng) những người chung vốn xây nhà.
- Như castorite.
Dạng từ của castor
Đi với mạo từ: un castor · le castor
| Số nhiều | castors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với castor
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beaver (aquatic mammal); castor (hat made from beaver fur)
Câu hỏi thường gặp
castor nghĩa là gì?
castor (danh từ) nghĩa là hải ly, da lông hải ly.
castor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của castor (giọng Pháp chuẩn): /kas.tɔʁ/.
castor là giống đực hay giống cái?
castor là danh từ giống đực (dùng với un, le).