carnier
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.nje/ giọng máy của trình duyệt
carnier nghĩa là Như carnassière I.
Nghĩa của carnier
Danh từ · giống đực
- Như carnassière I.
Dạng từ của carnier
Đi với mạo từ: un carnier · le carnier
| Số nhiều | carniers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carnier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small sack used by hunters to carry game birds
Câu hỏi thường gặp
carnier nghĩa là gì?
carnier (danh từ) nghĩa là Như carnassière I.
carnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carnier (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.nje/.
carnier là giống đực hay giống cái?
carnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).