carde
danh từ giống cái (f)
/kaʁd/ giọng máy của trình duyệt
carde nghĩa là máy chải thô.
Nghĩa của carde
Danh từ · giống cái
- Ngành dệt Máy chải thô.
- Cọng lá rau ca đông.
Dạng từ của carde
Đi với mạo từ: une carde · la carde
| Số nhiều | cardes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carde
Đồng nghĩa
Họ từ của carde
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ card (a machine for disentagling the fibres of wool prior to spinning); cardoon (perennial plant related to the artichoke); edible stalks of either cardoon or chard
Câu hỏi thường gặp
carde nghĩa là gì?
carde (danh từ) nghĩa là máy chải thô.
carde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carde (giọng Pháp chuẩn): /kaʁd/.
carde là giống đực hay giống cái?
carde là danh từ giống cái (dùng với une, la).