cardon
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cardon nghĩa là Rau ca-đông.
Nghĩa của cardon
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Rau ca-đông.
Dạng từ của cardon
Đi với mạo từ: un cardon · le cardon
| Số nhiều | cardons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardoon (Cynara scolymus)
Câu hỏi thường gặp
cardon nghĩa là gì?
cardon (danh từ) nghĩa là Rau ca-đông.
cardon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardon (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.dɔ̃/.
cardon là giống đực hay giống cái?
cardon là danh từ giống đực (dùng với un, le).