TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caqueter

/ka.k(ə).te/ giọng máy của trình duyệt

caqueter nghĩa là cục tác.

Nghĩa của caqueter

Nội động từ

  1. Cục tác (gà).
  2. Ba hoa không kín miệng.

Chia động từ caqueter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: caquetéHiện tại phân từ: caquetant

Hiện tại présent

  • je caquette
  • tu caquettes
  • il/elle caquette
  • nous caquetons
  • vous caquetez
  • ils/elles caquettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai caqueté
  • tu as caqueté
  • il/elle a caqueté
  • nous avons caqueté
  • vous avez caqueté
  • ils/elles ont caqueté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je caquetais
  • tu caquetais
  • il/elle caquetait
  • nous caquetions
  • vous caquetiez
  • ils/elles caquetaient

Tương lai đơn futur simple

  • je caquetterai
  • tu caquetteras
  • il/elle caquettera
  • nous caquetterons
  • vous caquetterez
  • ils/elles caquetteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je caquetterais
  • tu caquetterais
  • il/elle caquetterait
  • nous caquetterions
  • vous caquetteriez
  • ils/elles caquetteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je caquette
  • que tu caquettes
  • qu'il/elle caquette
  • que nous caquetions
  • que vous caquetiez
  • qu'ils/elles caquettent

Quá khứ đơn passé simple

  • je caquetai
  • tu caquetas
  • il/elle caqueta
  • nous caquetâmes
  • vous caquetâtes
  • ils/elles caquetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • caquette (tu)
  • caquetons (nous)
  • caquetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của caqueter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cackle; to prattle

Câu hỏi thường gặp

caqueter nghĩa là gì?

caqueter (nội động từ) nghĩa là cục tác.

caqueter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caqueter (giọng Pháp chuẩn): /ka.k(ə).te/.

Chia động từ caqueter ở thì hiện tại thế nào?

je caquette, tu caquettes, il/elle caquette, nous caquetons, vous caquetez, ils/elles caquettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.