caquetage
danh từ giống đực (m)
/kak.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
caquetage nghĩa là sự cục tác.
Nghĩa của caquetage
Danh từ · giống đực
- Sự cục tác (gà).
- Sự ba hoa không kín miệng.
Dạng từ của caquetage
Đi với mạo từ: un caquetage · le caquetage
| Số nhiều | caquetages |
Câu hỏi thường gặp
caquetage nghĩa là gì?
caquetage (danh từ) nghĩa là sự cục tác.
caquetage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caquetage (giọng Pháp chuẩn): /kak.taʒ/.
caquetage là giống đực hay giống cái?
caquetage là danh từ giống đực (dùng với un, le).