TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

capsulage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

capsulage nghĩa là sự bọc miệng chai.

Nghĩa của capsulage

Danh từ · giống đực

  1. Sự bọc miệng chai (bằng bao thiếc).

Dạng từ của capsulage

Đi với mạo từ: un capsulage · le capsulage

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capsulage

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

capsulage nghĩa là gì?

capsulage (danh từ) nghĩa là sự bọc miệng chai.

capsulage là giống đực hay giống cái?

capsulage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.