décapsulage
danh từ giống đực (m)
/dekapsylaʒ/ giọng máy của trình duyệt
décapsulage nghĩa là sự mở nắp chai.
Nghĩa của décapsulage
Danh từ · giống đực
- Sự mở nắp chai.
Dạng từ của décapsulage
Đi với mạo từ: un décapsulage · le décapsulage
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décapsulage
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
décapsulage nghĩa là gì?
décapsulage (danh từ) nghĩa là sự mở nắp chai.
décapsulage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décapsulage (giọng Pháp chuẩn): /dekapsylaʒ/.
décapsulage là giống đực hay giống cái?
décapsulage là danh từ giống đực (dùng với un, le).