capitoul
danh từ giống đực (m)
/ka.pi.tul/ giọng máy của trình duyệt
capitoul nghĩa là quan hành chánh.
Nghĩa của capitoul
Danh từ · giống đực
- Sử học Quan hành chánh (ở thành phố Tu-lu-dơ Pháp).
Dạng từ của capitoul
Đi với mạo từ: un capitoul · le capitoul
| Số nhiều | capitouls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capitoul
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a capitoul or capitol: the former chief magistrates of the city of Toulouse, France. The requirements included being male, married, over 25 years of age, and Catholic; having a house in Toulouse; and plying an honorable profession, such as the law or trade
Câu hỏi thường gặp
capitoul nghĩa là gì?
capitoul (danh từ) nghĩa là quan hành chánh.
capitoul phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitoul (giọng Pháp chuẩn): /ka.pi.tul/.
capitoul là giống đực hay giống cái?
capitoul là danh từ giống đực (dùng với un, le).